HBR Guide to Negotiating

Whether you’re discussing the terms of a high-stakes deal, forming a key partnership, asking for a raise, or planning a family event, negotiating can be stressful. One person makes a demand, the other concedes a point. In the end, you settle on a subpar solution in the middle—if you come to any agreement at all.

Xem thêm

语言学基础教程(第二版)= Khóa học cơ bản về ngôn ngữ học (Tái bản lần thứ hai)

《语言学基础教程(第二版)》包括语言与语言学、语音学与音位学、形态学、句法学、语义学、语用学、语篇分析、历史语言学、文体学、社会语言学、跨文化交际、心理语言学、认知语言学、应用语言学等十四章。

Xem thêm

国家语言能力理论体系构建研究 = Nghiên cứu xây dựng hệ thống lý thuyết về năng lực ngoại ngữ quốc gia

文秋芳、张天伟著的《国家语言能力理论体系构建研究》是国内外该领域的首部专著,体现了理论性、初创性和应用性的特点。

Xem thêm

具身语言学——人工智能时代的语言科学 = Ngôn ngữ học hiện thực - Khoa học ngôn ngữ trong thời đại trí tuệ nhân tạo

“具身语言学”是以“具身认知观”为哲学基础所提出的语言学理论,为语言学习和语言理解提供了全新的研究理论和方法。

Xem thêm

语言学教程(第五版中文本) = Ngôn ngữ học (Văn bản tiếng Trung xuất bản lần thứ năm)

《语言学教程》(第五版)在第四版的基础上听取广大师生的意见修订而成,包括语言学理论介绍、语音、词汇、句法、语义、语言与认知、语言与社会文化、语用学、语言与文学、语言与计算机、语言学与外语教学、语言学流派等共十二章。

Xem thêm

中国经济:适应与增长(第2版) = Nền kinh tế Trung Quốc: Thích ứng và Tăng trưởng (Tái bản lần 2);

《中国经济:适应与增长》是经济学专业师生、学者、商务人士和决策员的重要参考书,也适合作本科生或研究生课程的教材。

Xem thêm

汉语句式研究 = Nghiên cứu về các mẫu câu tiếng Trung

《汉语句式研究》的研究主题集中,研究成果具有专题性和前沿性,论文中有不少观点是创新的,借此可以看出作者几年来对句子及其句式的一些新探索和新思路。

Xem thêm

Macroeconomics: fifth edition

This book offers a new path to introduce us in macroeconomic studies

Xem thêm

时代: 高级汉语报刊阅读教程( 下册) 课本含附录手册 = Times : Giáo trình Đọc báo Tiếng Trung nâng cao (Tập 2) Sách kèm phụ lục hướng dẫn

每个大话题下包含3个子话题: “人际篇”包含代际沟通、社会交往和跨文化交际; “体育娱乐篇”包含电影、体育和电视娱乐节目;“教育篇”包含家庭教育、学校教育和教育国际化; “非传统安全篇”包含食品安全、信息安全和其他非传统安全因素。

Xem thêm

国际贸易实务教程 = Khóa học thực hành thương mại quốc tế

针对进出口业务的具体操作展开各章节的内容;详细阐述了进出口业务的交易磋商、函电往来、合同订立、进出口合同履行及业务善后等各环节的实际操作过程,以及各主要环节的单证制作,突出进行国际贸易操作能力的训练

Xem thêm